giáp trạng

  1. X. Tuyến giáp trạng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giáp trạng"

giáp trạng
Một bác sĩ đang kiểm tra giáp trạng của bệnh nhân trên hình ảnh siêu âm.